Cách nghiệm thu sau sửa chữa và bảo dưỡng điều hòa
Nghiệm thu sau sửa chữa và bảo dưỡng điều hòa cần thực hiện theo nguyên tắc: Kiểm tra chất lượng công việc đã thực hiện – Kiểm tra thông số kỹ thuật – Chạy thử thiết bị – Đánh giá khả năng vận hành – Xác nhận bàn giao.
Để quản lý công tác bảo trì tại tòa nhà, văn phòng hoặc nhà xưởng, tôi đề xuất quy trình nghiệm thu gồm 6 bước như sau.
I. QUY TRÌNH NGHIỆM THU SAU SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA
Bước 1. Kiểm tra khối lượng công việc đã thực hiện
Đối chiếu với phiếu yêu cầu sửa chữa hoặc kế hoạch bảo dưỡng.
|
STT |
Nội dung công việc |
Yêu cầu nghiệm thu |
|
1 |
Vệ sinh dàn lạnh |
Sạch bụi bẩn, không còn cặn bám đáng kể |
|
2 |
Vệ sinh dàn nóng |
Cánh tản nhiệt sạch, không bị cản trở gió |
|
3 |
Vệ sinh lưới lọc |
Sạch, lắp đúng vị trí |
|
4 |
Vệ sinh khay nước ngưng |
Không còn cặn bẩn gây tắc |
|
5 |
Thông tắc đường thoát nước |
Nước thoát tốt, không rò rỉ |
|
6 |
Kiểm tra hệ thống điện |
Đấu nối chắc chắn, an toàn |
|
7 |
Kiểm tra đường ống gas |
Không có dấu hiệu rò rỉ |
|
8 |
Thay thế linh kiện (nếu có) |
Đúng chủng loại, đúng thông số |
|
9 |
Bảo ôn đường ống |
Đảm bảo kín, không đọng sương |
|
10 |
Vệ sinh khu vực thi công |
Sạch sẽ, gọn gàng |
Bước 2. Kiểm tra kỹ thuật sau sửa chữa
Đây là bước quan trọng để xác định thiết bị đã được khắc phục đúng nguyên nhân sự cố hay chưa.
|
STT |
Hạng mục |
Tiêu chí nghiệm thu |
|
1 |
Máy nén |
Khởi động và hoạt động ổn định |
|
2 |
Quạt dàn lạnh |
Quay bình thường, không rung lắc |
|
3 |
Quạt dàn nóng |
Hoạt động bình thường |
|
4 |
Hệ thống điện |
Không chập cháy, không phát nhiệt bất thường |
|
5 |
Hệ thống điều khiển |
Nhận lệnh chính xác |
|
6 |
Hệ thống lạnh |
Làm lạnh bình thường |
|
7 |
Đường ống môi chất lạnh |
Không phát hiện rò rỉ |
|
8 |
Hệ thống thoát nước |
Không tràn nước, không rò rỉ |
|
9 |
Giá đỡ, liên kết |
Chắc chắn, không rung bất thường |
Bước 3. Đo và kiểm tra thông số vận hành
Sau khi thiết bị chạy ổn định, tiến hành đo các thông số.
|
STT |
Thông số |
Đơn vị |
Giá trị đo |
Đánh giá |
|
1 |
Điện áp nguồn |
V |
||
|
2 |
Dòng điện hoạt động |
A |
||
|
3 |
Nhiệt độ gió hồi |
°C |
||
|
4 |
Nhiệt độ gió cấp |
°C |
||
|
5 |
Chênh lệch nhiệt độ gió |
°C |
||
|
6 |
Áp suất hút |
bar/psi |
||
|
7 |
Áp suất đẩy (nếu cần) |
bar/psi |
||
|
8 |
Nhiệt độ môi trường |
°C |
Lưu ý khi đánh giá:
- Điện áp phải nằm trong phạm vi cho phép của nhà sản xuất.
- Dòng điện không vượt quá giới hạn định mức.
- Chênh lệch nhiệt độ gió cấp và gió hồi cần được đánh giá theo điều kiện tải, độ ẩm, lưu lượng gió và thông số thiết kế; không áp dụng một mức cố định cho mọi máy.
- Áp suất môi chất lạnh phải phù hợp với loại gas, nhiệt độ môi trường và chế độ vận hành.
- Không kết luận máy đủ gas chỉ dựa vào một giá trị áp suất.
Bước 4. Chạy thử và đánh giá hoạt động



Tiến hành chạy thử thiết bị trong điều kiện vận hành thực tế.
|
STT |
Nội dung chạy thử |
Đạt |
Không đạt |
|
1 |
Máy khởi động bình thường |
☐ |
☐ |
|
2 |
Máy làm lạnh theo yêu cầu |
☐ |
☐ |
|
3 |
Quạt dàn lạnh hoạt động ổn định |
☐ |
☐ |
|
4 |
Quạt dàn nóng hoạt động ổn định |
☐ |
☐ |
|
5 |
Máy nén hoạt động bình thường |
☐ |
☐ |
|
6 |
Không có tiếng ồn bất thường |
☐ |
☐ |
|
7 |
Không rung lắc bất thường |
☐ |
☐ |
|
8 |
Không chảy nước tại dàn lạnh |
☐ |
☐ |
|
9 |
Không xuất hiện mã lỗi |
☐ |
☐ |
|
10 |
Điều khiển hoạt động bình thường |
☐ |
☐ |
Thời gian chạy thử nên đủ để hệ thống đạt trạng thái vận hành ổn định, theo hướng dẫn của nhà sản xuất và tính chất công việc sửa chữa.
Bước 5. Đánh giá kết quả nghiệm thu
Có thể sử dụng 3 mức đánh giá:
Đạt
Nghiệm thu hoàn thành
Thiết bị hoạt động ổn định, các hạng mục sửa chữa và bảo dưỡng hoàn thành, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
Đạt có điều kiện
Cần theo dõi hoặc bổ sung
Thiết bị đã hoạt động nhưng còn tồn tại nhỏ, cần khắc phục hoặc theo dõi trong thời gian quy định.
Không đạt
Chưa nghiệm thu
Thiết bị chưa hoạt động bình thường, còn lỗi kỹ thuật hoặc chưa hoàn thành khối lượng công việc.
Bước 6. Bàn giao và xác nhận nghiệm thu
Hồ sơ bàn giao nên bao gồm:
- Phiếu yêu cầu sửa chữa/bảo dưỡng.
- Phiếu kiểm tra kỹ thuật trước khi thực hiện.
- Biên bản nghiệm thu sau sửa chữa/bảo dưỡng.
- Danh sách vật tư, linh kiện thay thế.
- Hình ảnh trước và sau khi thực hiện.
- Thời hạn bảo hành đối với phần sửa chữa, linh kiện thay thế (nếu có).
II. MẪU BIÊN BẢN NGHIỆM THU SAU SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA
Dưới đây là mẫu có thể đưa vào quy trình quản lý kỹ thuật của đơn vị.
BIÊN BẢN NGHIỆM THU
CÔNG TÁC SỬA CHỮA / BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA
Số: ……/BBNT-……
1. Thông tin thiết bị
|
Nội dung |
Thông tin |
|
Tên thiết bị |
|
|
Mã thiết bị |
|
|
Vị trí lắp đặt |
|
|
Hãng / Model |
|
|
Công suất |
|
|
Ngày thực hiện |
2. Nội dung công việc thực hiện
|
STT |
Nội dung |
Kết quả |
|
1 |
||
|
2 |
||
|
3 |
3. Kết quả kiểm tra và nghiệm thu
|
Nội dung |
Đạt |
Không đạt |
|
Hoàn thành khối lượng công việc |
☐ |
☐ |
|
Thiết bị hoạt động bình thường |
☐ |
☐ |
|
Khả năng làm lạnh đạt yêu cầu |
☐ |
☐ |
|
Hệ thống điện an toàn |
☐ |
☐ |
|
Không rò rỉ nước |
☐ |
☐ |
|
Không phát hiện rò rỉ môi chất lạnh |
☐ |
☐ |
|
Không có tiếng ồn, rung bất thường |
☐ |
☐ |
|
Vệ sinh và hoàn trả mặt bằng |
☐ |
☐ |
4. Kết luận nghiệm thu
- ☐ Nghiệm thu đạt.
- ☐ Nghiệm thu có điều kiện.
- ☐ Không nghiệm thu.
Tồn tại cần khắc phục:
...................................................................
Thời hạn hoàn thành:
...................................................................
5. Xác nhận
|
Đơn vị thực hiện |
Người nghiệm thu |
Đại diện sử dụng |
|
Ký, ghi rõ họ tên |
Ký, ghi rõ họ tên |
Ký, ghi rõ họ tên |
III. Những điểm cần đặc biệt lưu ý khi nghiệm thu
Tôi khuyến nghị phân biệt rõ nghiệm thu bảo dưỡng và nghiệm thu sửa chữa:
|
Tiêu chí |
Sau bảo dưỡng |
Sau sửa chữa |
|
Vệ sinh thiết bị |
Bắt buộc theo phạm vi |
Theo phạm vi công việc |
|
Kiểm tra điện |
Có |
Có |
|
Kiểm tra khả năng làm lạnh |
Có |
Có |
|
Kiểm tra thoát nước |
Có |
Có |
|
Kiểm tra rò rỉ gas |
Khi phù hợp |
Bắt buộc nếu can thiệp mạch lạnh |
|
Kiểm tra linh kiện thay thế |
Nếu có |
Bắt buộc nếu có |
|
Kiểm tra chức năng sau sửa chữa |
Có |
Bắt buộc |
|
Theo dõi sau bàn giao |
Theo kế hoạch |
Theo mức độ sửa chữa |
Một nguyên tắc quan trọng: Không nên ký nghiệm thu chỉ vì nhà thầu đã hoàn thành công việc hoặc đã vệ sinh xong máy. Phải có kết quả chạy thử, kiểm tra chức năng và xác nhận thiết bị đáp ứng yêu cầu vận hành.
IV. Đề xuất xây dựng bộ biểu mẫu quản lý điều hòa
Nếu muốn quản lý chuyên nghiệp và kiểm soát chất lượng nhà thầu, nên xây dựng bộ 3 biểu mẫu liên kết với nhau:
- BM-01: Phiếu kiểm tra hiện trạng điều hòa trước sửa chữa/bảo dưỡng.
- BM-02: Phiếu theo dõi quá trình sửa chữa/bảo dưỡng.
- BM-03: Biên bản nghiệm thu sau sửa chữa/bảo dưỡng.
Ba biểu mẫu này giúp truy xuất được tình trạng ban đầu, công việc đã làm và chất lượng thiết bị sau khi hoàn thành.
Bạn có thể sử dụng bộ biểu mẫu này cho cả điều hòa treo tường, âm trần cassette, tủ đứng và hệ thống VRV/VRF; riêng hệ thống trung tâm cần bổ sung các tiêu chí chuyên sâu theo cấu hình thiết bị.
Nếu điều hòa đang gặp sự cố, hãy liên hệ Điện Lạnh Thành Hưng để được tiếp nhận thông tin, tư vấn và sắp xếp kỹ thuật viên kiểm tra.
ĐIỆN LẠNH THÀNH HƯNG
-
Dịch vụ: Sửa chữa, vệ sinh, bảo trì và bảo dưỡng điều hòa treo tường
-
Hotline 1: 0368 77 1111
-
Hotline 2: 0835 37 3333
Điện Lạnh Thành Hưng – Kiểm tra đúng lỗi, tư vấn rõ ràng, sửa chữa chuyên nghiệp.
ĐIỆN LẠNH THÀNH HƯNG
VP Hà Nội: 300 Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội
Thời gian làm việc: 8:00 đến 18h:00 (T2-T7)
Hotline tư vấn chăm sóc khách hàng (24/7)
☎ Hotline: 0988 424 346 (Phone, Zalo)
☎ Điện thoại: 02439 138 138
🌐 Website: https://dienlanhthanhhung.vn 📩 Email: dienlanhthanhhung@gmail.com










