Bảng giá sửa điều hòa gồm những hạng mục nào?
Bảng giá sửa chữa điều hòa nên được chia thành các nhóm hạng mục rõ ràng để dễ quản lý chi phí, lập dự toán, nghiệm thu và thanh toán với đơn vị sửa chữa.
Đối với doanh nghiệp, văn phòng hoặc nhà xưởng, tôi đề xuất xây dựng bảng giá theo 8 nhóm công việc sau:
1. Các nhóm hạng mục trong bảng giá sửa điều hòa
Nhóm 1. Kiểm tra và chẩn đoán sự cố
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
|
1 |
Kiểm tra tổng thể điều hòa |
Máy/lần |
|
2 |
Kiểm tra hệ thống điện |
Máy/lần |
|
3 |
Kiểm tra bo mạch điều khiển |
Máy/lần |
|
4 |
Kiểm tra máy nén |
Máy/lần |
|
5 |
Kiểm tra áp suất gas |
Máy/lần |
|
6 |
Kiểm tra rò rỉ môi chất lạnh |
Máy/lần |
|
7 |
Kiểm tra hệ thống thoát nước |
Máy/lần |
Nhóm 2. Sửa chữa hệ thống điện và điều khiển
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
|
1 |
Sửa chữa dây điện nguồn |
Máy/lần |
|
2 |
Thay tụ điện khởi động |
Cái |
|
3 |
Sửa chữa bo mạch điều khiển |
Bộ |
|
4 |
Thay bo mạch điều khiển |
Bộ |
|
5 |
Thay cảm biến nhiệt độ |
Cái |
|
6 |
Sửa chữa bộ điều khiển từ xa |
Bộ |
|
7 |
Thay contactor/relay |
Cái |
Nhóm 3. Sửa chữa hệ thống lạnh
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
|
1 |
Xử lý rò rỉ gas |
Điểm |
|
2 |
Hàn ống đồng |
Điểm |
|
3 |
Thay thế ống đồng |
Mét |
|
4 |
Hút chân không hệ thống |
Lần |
|
5 |
Nạp bổ sung môi chất lạnh |
Kg |
|
6 |
Nạp mới toàn bộ môi chất lạnh |
Kg |
|
7 |
Thay phin lọc gas |
Cái |
|
8 |
Thay van tiết lưu |
Cái |
|
9 |
Sửa chữa van đảo chiều |
Bộ |
Nhóm 4. Sửa chữa máy nén và động cơ
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
|
1 |
Sửa chữa máy nén |
Máy |
|
2 |
Thay máy nén |
Bộ |
|
3 |
Thay động cơ quạt dàn lạnh |
Cái |
|
4 |
Thay động cơ quạt dàn nóng |
Cái |
|
5 |
Thay cánh quạt |
Cái |
|
6 |
Sửa chữa hệ thống khởi động máy nén |
Bộ |
Nhóm 5. Sửa chữa dàn lạnh và dàn nóng
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
|
1 |
Thay dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh |
Bộ |
|
2 |
Thay dàn trao đổi nhiệt dàn nóng |
Bộ |
|
3 |
Sửa chữa đường ống thoát nước |
Mét |
|
4 |
Thay máng nước ngưng |
Cái |
|
5 |
Thay lưới lọc bụi |
Cái |
|
6 |
Sửa chữa khung và giá đỡ dàn nóng |
Bộ |
Nhóm 6. Sửa chữa hệ thống điều hòa hai chiều
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
|
1 |
Kiểm tra chế độ sưởi HEAT |
Máy |
|
2 |
Sửa chữa van đảo chiều |
Bộ |
|
3 |
Thay van đảo chiều |
Bộ |
|
4 |
Kiểm tra cảm biến xả băng |
Cái |
|
5 |
Sửa chữa hệ thống xả băng |
Lần |
|
6 |
Sửa chữa hệ thống sưởi phụ (nếu có) |
Bộ |
Nhóm 7. Nhân công và dịch vụ kỹ thuật
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
|
1 |
Nhân công sửa chữa tại chỗ |
Công |
|
2 |
Nhân công tháo lắp thiết bị |
Máy |
|
3 |
Nhân công vận chuyển thiết bị |
Lần |
|
4 |
Nhân công sửa chữa ngoài giờ |
Công |
|
5 |
Chi phí di chuyển kỹ thuật |
Lần |
|
6 |
Chi phí sửa chữa khẩn cấp |
Lần |
Nhóm 8. Vật tư phụ và phụ kiện
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị tính |
|
1 |
Băng cuốn bảo ôn |
Cuộn |
|
2 |
Ống bảo ôn cách nhiệt |
Mét |
|
3 |
Dây điện |
Mét |
|
4 |
Ống đồng |
Mét |
|
5 |
Giá đỡ dàn nóng |
Bộ |
|
6 |
Ống thoát nước |
Mét |
|
7 |
Vật tư hàn ống đồng |
Lần |
2. Mẫu bảng báo giá sửa chữa điều hòa
Dưới đây là cấu trúc bảng có thể sử dụng để yêu cầu nhà thầu báo giá:
|
STT |
Tên hạng mục |
ĐVT |
SL |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
1 |
Kiểm tra và chẩn đoán |
Máy |
|||
|
2 |
Sửa chữa bo mạch |
Bộ |
|||
|
3 |
Thay tụ điện |
Cái |
|||
|
4 |
Xử lý rò rỉ gas |
Điểm |
|||
|
5 |
Nạp môi chất lạnh |
Kg |
|||
|
6 |
Thay động cơ quạt |
Cái |
|||
|
7 |
Thay máy nén |
Bộ |
|||
|
8 |
Thay van đảo chiều |
Bộ |
|||
|
9 |
Sửa chữa đường ống đồng |
Mét |
|||
|
10 |
Nhân công sửa chữa |
Công |
|||
|
Tổng cộng |
Thành tiền = Số lượng × Đơn giá. Bảng giá cần quy định rõ VAT, vật tư, nhân công và chi phí vận chuyển đã bao gồm hay chưa.
3. Những điều khoản nên có trong bảng giá nhà thầu
Để tránh phát sinh chi phí trong quá trình sửa chữa, nên yêu cầu nhà thầu cung cấp:
Đơn giá vật tư và linh kiện thay thế.
Đơn giá nhân công sửa chữa.
Chi phí kiểm tra và chẩn đoán.
Thời gian bảo hành sau sửa chữa.
Thời gian phản hồi khi có sự cố.
Quy định phê duyệt trước khi thay thế linh kiện.
Quy định nghiệm thu sau sửa chữa.
Cam kết sử dụng linh kiện đúng chủng loại, thông số kỹ thuật.
4. Đề xuất cấu trúc bảng giá quản lý cho doanh nghiệp
Tôi khuyến nghị chia bảng giá thành 3 phần:
|
Phần |
Nội dung |
Mục đích |
|
A |
Nhân công sửa chữa |
Quản lý chi phí dịch vụ |
|
B |
Vật tư, linh kiện thay thế |
Kiểm soát giá vật tư |
|
C |
Chi phí phụ trợ |
Kiểm soát vận chuyển, ngoài giờ, phát sinh |
Ngoài ra, nên phân loại đơn giá theo công suất thiết bị:
Điều hòa dưới 18.000 BTU.
Điều hòa 18.000–24.000 BTU.
Điều hòa 30.000–48.000 BTU.
Điều hòa công nghiệp, VRV/VRF.
5. Tôi có thể xây dựng bảng giá chi tiết để sử dụng trong doanh nghiệp
Bạn cho tôi biết bảng giá này phục vụ mục đích nào?
A. Lập dự toán ngân sách sửa chữa điều hòa hằng năm.
B. Xây dựng bảng đơn giá để thuê nhà thầu sửa chữa.
C. Xây dựng định mức và đơn giá sửa chữa cho bộ phận kỹ thuật nội bộ.
D. Xây dựng bảng giá sửa chữa cho nhà xưởng có nhiều điều hòa.
Bảng giá sửa điều hòa cần thể hiện đầy đủ phí kiểm tra, nhân công, vật tư, linh kiện, môi chất lạnh, chi phí phát sinh và bảo hành. Đặc biệt, nên báo giá sau khi xác định nguyên nhân hư hỏng, tránh báo giá chung chung hoặc tự ý thay linh kiện khi chưa có sự đồng ý của khách hàng.
Điện Lạnh Thành Hưng có thể sử dụng cấu trúc trên để xây dựng bảng giá dịch vụ minh bạch, chuyên nghiệp và phù hợp với từng dòng điều hòa dân dụng, thương mại và công nghiệp.
Nếu điều hòa đang gặp sự cố, hãy liên hệ Điện Lạnh Thành Hưng để được tiếp nhận thông tin, tư vấn và sắp xếp kỹ thuật viên kiểm tra.
ĐIỆN LẠNH THÀNH HƯNG
Dịch vụ: Sửa chữa, vệ sinh, bảo trì và bảo dưỡng điều hòa treo tường
Hotline 1: 0368 77 1111
Hotline 2: 0835 37 3333
Điện Lạnh Thành Hưng – Kiểm tra đúng lỗi, tư vấn rõ ràng, sửa chữa chuyên nghiệp.
ĐIỆN LẠNH THÀNH HƯNG
VP Hà Nội: 300 Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội
Thời gian làm việc: 8:00 đến 18h:00 (T2-T7)
Hotline tư vấn chăm sóc khách hàng (24/7)
☎ Hotline: 0988 424 346 (Phone, Zalo)
☎ Điện thoại: 02439 138 138
🌐 Website: https://dienlanhthanhhung.vn 📩 Email: dienlanhthanhhung@gmail.com









.jpg)
